Trung tâm Google Nest Max Nest Hub là một màn hình thông minh lớn của Google, ra mắt năm 2019. Nó cung cấp màn hình 10 inch, âm thanh chất lượng cao và camera để gọi video và đảm bảo an ninh. Max Nó đã trở thành trung tâm của gia đình, có thể đảm nhiệm các chức năng giải trí, liên lạc và giám sát.
Google Nest Hub là gì? Max?
Trung tâm Google Nest Max Đây là một màn hình thông minh với màn hình 10 inch, camera và trợ lý ảo Google Assistant.
Những lợi ích chính của Nest Hub Max:
- Màn hình cảm ứng lớn 10 inch,
- Âm thanh chất lượng cao dành cho âm nhạc và video.
- Camera dùng cho cuộc gọi video và an ninh.
- Nhận diện khuôn mặt Face Match,
- Điều khiển bằng cử chỉ và nhà thông minh.
Google Nest Hub được ra mắt khi nào? Max?
Trung tâm Google Nest Max Sản phẩm này được giới thiệu vào năm 2019 như một phiên bản lớn hơn và được trang bị nhiều tính năng hơn, cùng với Nest Hub.
Màn hình lớn và âm thanh
Màn hình 10 inch rất tuyệt vời để xem video, làm công thức nấu ăn và thực hiện cuộc gọi video. Loa chất lượng cao hơn mang đến âm thanh đầy đặn hơn so với Nest Hub nhỏ hơn.
Cuộc gọi camera và video
Không giống như Nest Hub, nó có Max Camera tích hợp. Nó được sử dụng cho các cuộc gọi video, như một camera an ninh khi bạn vắng nhà, và nhờ tính năng Nhận diện khuôn mặt, nó cá nhân hóa nội dung theo từng thành viên trong gia đình.
Kiểm soát cử chỉ
Tổ trung tâm Max Bạn cũng có thể điều khiển nó bằng cử chỉ. Ví dụ, bằng cách giơ lòng bàn tay lên, bạn có thể dừng phát nhạc hoặc video mà không cần chạm vào màn hình.
Câu hỏi thường gặp về Google Nest Hub Max
Google Nest Hub được ra mắt khi nào? Max?
Năm 2019.
Có Nest Hub Max máy ảnh?
Đúng vậy, để phục vụ cho các cuộc gọi video và vấn đề bảo mật.
Màn hình của Nest Hub lớn cỡ nào? Max?
Màn hình cảm ứng 10 inch.
Nest Hub có thể Max Điều khiển bằng cử chỉ?
Vâng.
Kỹ thuật specifikace
| Ngày biểu diễn | 2019 | |
| Kích thước | 250,1 × 182,55 × 101,23 mm | |
| Trọng lượng | 1,32 kg | |
| Trưng bày | Màn hình LCD cảm ứng 10 inch, độ phân giải 1280 × 800. | |
| Máy ảnh | 6,5 Mpx | |
| Kết nối | Wi-Fi (2,4 / 5 GHz), Bluetooth | |
| Pin | cấp nguồn thông qua bộ chuyển đổi |