Google Pixel Watch 4 là thế hệ đồng hồ thông minh thứ tư của Google, ra mắt năm 2025. Nó mang đến sự tích hợp sâu rộng của Trợ lý Google.miniCác tính năng sức khỏe được cải tiến và thời lượng pin tốt hơn. Pixel Watch 4 đã nâng cao hơn nữa khả năng của thiết bị đeo thông minh của Google.
Họ là ai Google Pixel Xem 4?
Google Pixel Watch 4 là một chiếc đồng hồ thông minh hình tròn của Google với hệ điều hành Wear OS và trợ lý ảo Google Assistant.mini và theo dõi sức khỏe nâng cao.
Các tính năng chính của Pixel Watch 4:
- Trợ lý Gemini trực tiếp trên cổ tay,
- có hai kích thước 41 mm và 45 mm.
- cải thiện sức khỏe và khả năng thể thao.
- tuổi thọ pin tốt hơn,
- Hệ điều hành Wear OS mới nhất.
Chúng được phát hành khi nào? Google Pixel Xem 4?
Google Pixel Watch 4 được giới thiệu vào năm 2025 cùng với thế hệ Pixel mới nhất.
Thông số kỹ thuật Google Pixel Xem 4
- Màn hình: AMOLED 1,2″ hoặc 1,4″, hình tròn.
- Bộ xử lý: chip Snapdragon thế hệ mới,
- Bộ nhớ: RAM 2 GB, bộ nhớ trong 32 GB,
- Pin: dung lượng được cải thiện,
- Hệ điều hành: Wear OS phiên bản mới nhất với Gemini.
Trợ lý Gemini trên cổ tay
Sự đổi mới lớn nhất là sự tích hợp sâu rộng của trợ lý Ge.miniNó trả lời các câu hỏi trên đồng hồ, hỗ trợ các tác vụ và điều khiển ngôi nhà thông minh của bạn bằng ngôn ngữ tự nhiên ngay từ cổ tay.
Sức khỏe và sức bền
Pixel Watch 4 đã cải thiện các cảm biến sức khỏe, khả năng theo dõi giấc ngủ và hoạt động thể thao thông qua Fitbit, đồng thời cung cấp thời lượng pin lâu hơn để sử dụng thoải mái cả ngày và trong thời gian dài.
Ý nghĩa của Pixel Watch 4
Pixel Watch 4 mang trí tuệ nhân tạo đến với thế giới ảo.mini Trên cổ tay và khẳng định vị thế của Pixel Watch trong số những chiếc đồng hồ tốt nhất chạy hệ điều hành Wear OS.
Câu hỏi thường gặp về Google Pixel Xem 4
Chúng được phát hành khi nào? Google Pixel Xem 4?
Năm 2025.
Pixel Watch 4 có trợ lý ảo GE không?mini?
Đúng vậy, với sự tích hợp sâu vào cổ tay.
Pixel Watch 4 có những kích thước nào?
41mm và 45mm.
Pixel Watch 4 sử dụng hệ điều hành gì?
Hệ điều hành Wear OS mới nhất.
Kỹ thuật specifikace
| Ngày biểu diễn | 2025 | |
| Công suất | 32 GB | |
| RAM | 2 GB | |
| Kích thước | 41 / 45 mm | |
| Trọng lượng | 31/37 gam | |
| Trưng bày | Màn hình AMOLED 1,2" / 1,4", hình tròn | |
| Chip | Qualcomm Snapdragon (thế hệ mới) | |
| Mạng | Wi-Fi, LTE tùy chọn | |
| Kết nối | Wi-Fi, Bluetooth, NFC, GPS | |
| Pin | năng lực được cải thiện |